Home » giao-hoi-toan-cau
Tin Công Giáo, Tin Giới Trẻ. Bản tin công giáo trong và ngoài nước. Các thông tin liên quan đến Giáo Hội Công Giáo Việt Nam, Thông tin được cập nhật liên tục liên tục 24/7.
![]() |
| Thống kê Giáo hội Công giáo 2013 |
Châu lục
|
Dân số
|
Tín hữu Công giáo
|
Tỉ lệ
|
Châu Phi
|
1.039.476.000
(+ 23.932.000) |
193.667.000
(+ 8.047.000) |
18,63 %
(+ 0,35) |
Châu Mỹ
|
938.332.000
(+ 11.311.000) |
592.310.000
(+ 6.312.000) |
63,12 %
(- 0,09) |
Châu Á
|
4.202.786.000
(+ 46.690.000) |
132.238.000
(+ 2.577.000) |
3,15 %
(+ 0,03) |
Châu Âu
|
715.729.000
(+ 2.332.000) |
285.746.000
(+ 822.000) |
39,92 %
(- 0,02) |
Châu Đại dương
|
36.987.000
(+ 495.000) |
9.630.000
(+ 162.000) |
26,06 %
(+ 0,1) |
TỔNG CỘNG
|
6.933.310.000
(+ 84.760.000) |
1.213.591.000
(+17.920.000) |
17,50 %
(+ 0,04) |
Châu lục
|
Số dân
trên một linh mục |
Số tín hữu
Công giáo trên một linh mục |
Châu Phi
|
26.614 (- 448)
|
4.959 (+ 13)
|
Châu Mỹ
|
7.628 (+ 67)
|
4.815 (+ 36)
|
Châu Á
|
47.896 (- 776)
|
2.254 (- 15)
|
Châu Âu
|
3.791 (+ 39)
|
1.521 (+ 23)
|
Châu Đại dương
|
7.698 (+ 120)
|
2.004 (+ 39)
|
Tổng cộng
|
13.394 (+ 117)
|
2.936 (+ 36)
|
Châu lục
|
Giáo khu
|
Điểm
truyền giáo có linh mục |
Điểm truyền giáo
không có linh mục |
Châu Phi
|
532 (+ 7)
|
551 (+ 191)
|
72.784 (- 1.596)
|
Châu Mỹ
|
1.082 (+ 1)
|
467 (+ 228)
|
17.471 (- 974)
|
Châu Á
|
534 (+ 3)
|
654 (- 734)
|
40.364 (+ 508)
|
Châu Âu
|
751 (+ 1)
|
86 (+ 41)
|
111 (- 47)
|
Châu Đại dương
|
80 (+ 1)
|
24 (- 1)
|
723 (- 120)
|
Tổng cộng
|
2.979 (+ 13)
|
1.782 (- 275)
|
131.453 (- 2.229)
|
Châu lục
|
Tổng số
giám mục |
Giám mục
giáo phận |
Giám mục
dòng |
Châu Phi
|
704 (+ 7)
|
508 (+ 5)
|
196 (+ 2)
|
Châu Mỹ
|
1.914 (=)
|
1.356 (+ 5)
|
558 (- 5)
|
Châu Á
|
763 (+ 5)
|
570 (+ 11)
|
193 (- 6)
|
Châu Âu
|
1.616 (+ 10)
|
1.385 (+ 11)
|
231 (- 1)
|
Châu Đại dương
|
135 (+ 6)
|
87 (+ 3)
|
48 (+ 3)
|
Tổng cộng
|
5.132 (+ 28)
|
3.906 (+ 35)
|
1.226 (- 7)
|
Châu lục
|
Tổng số
linh mục |
Linh mục
giáo phận |
Linh mục
dòng |
Châu Phi
|
39.057 (+ 1.530)
|
26.586 (+ 1.152)
|
12.471 (+ 378)
|
Châu Mỹ
|
123.014 (+ 407)
|
82.477 (+ 564)
|
40.537 (- 157)
|
Châu Á
|
58.678 (+ 1.542)
|
34.135 (+ 817)
|
24.543 (+ 725)
|
Châu Âu
|
187.864 (- 2.286)
|
132.375 (- 1.162)
|
55.489 (- 1.124)
|
Châu Đại dương
|
4.805 (- 11)
|
2.773 (- 34)
|
2.032 (+ 23)
|
Tổng cộng
|
413.418 (+ 1.182)
|
278.346 (+ 1.337)
|
135.072 (- 155)
|
Châu lục
|
Tổng số
Phó tế vĩnh viễn |
Phó tế vĩnh viễn
giáo phận |
Phó tế vĩnh viễn
dòng tu |
Châu Phi
|
421 (+ 20)
|
389 (+ 11)
|
32 (+ 9)
|
Châu Mỹ
|
26.320 (+ 879)
|
26.131 (+ 896)
|
189 (- 17)
|
Châu Á
|
267 (+ 43)
|
204 (+ 14)
|
63 (+ 29)
|
Châu Âu
|
13.519 (+ 368)
|
13.187 (+ 330)
|
332 (+ 38)
|
Châu Đại dương
|
387 (+ 40)
|
359 (+ 15)
|
28 (+ 25)
|
Tổng cộng
|
40.914 (+ 1.350)
|
40.270 (+ 1.266)
|
644 (+ 84)
|
Châu lục
|
Nam tu sĩ
|
Nữ tu sĩ
|
Châu Phi
|
8.592 (+ 28)
|
67.863 (+ 1.488)
|
Châu Mỹ
|
16.133 (- 398)
|
190.683 (- 4.515)
|
Châu Á
|
11.550 (+ 1.089)
|
167.423 (+ 2.115)
|
Châu Âu
|
17.437 (- 232)
|
278.583 (- 7.459)
|
Châu Đại dương
|
1.373 (- 67)
|
8.654 (- 358)
|
Tổng cộng
|
55.085 (+ 420)
|
713.206 (- 8.729)
|
Châu lục
|
Hội viên Nam
|
Hội viên Nữ
|
Châu Phi
|
75 (- 9)
|
814 (+ 32)
|
Châu Mỹ
|
226 (- 18)
|
5.750 (- 32)
|
Châu Á
|
51 (+ 10)
|
1.765 (- 116)
|
Châu Âu
|
360 (- 17)
|
16.189 (- 1.371)
|
Châu Đại dương
|
1 (=)
|
46 (- 2)
|
Tổng cộng
|
713 (- 34)
|
24.564 (- 1.489)
|
Châu lục
|
Thừa sai giáo dân
|
Giáo lý viên
|
Châu Phi
|
7.773 (+ 1.401)
|
400.834 (+ 3.451)
|
Châu Mỹ
|
336.197 (+ 35.479)
|
1.850.197 (- 35.871)
|
Châu Á
|
31.020 (+ 9.294)
|
303.807 (- 967)
|
Châu Âu
|
6.385 (+ 51)
|
554.219 (- 2.309)
|
Châu Đại dương
|
347 (- 5)
|
16.178 (+ 303)
|
Tổng cộng
|
381.722 (+ 46.220)
|
3.125.235 (- 35.393)
|
Châu lục
|
Tổng số
Đại chủng sinh |
Đại chủng sinh
giáo phận |
Đại chủng sinh
dòng tu |
Châu Phi
|
27.483 (+ 559)
|
18.383 (+ 289)
|
9.100 (+ 270)
|
Châu Mỹ
|
36.465 (- 6)
|
24.276 (- 74)
|
12.189 (+ 68)
|
Châu Á
|
35.297 (+ 1.326)
|
16.332 (+ 295)
|
18.965 (+ 1.031)
|
Châu Âu
|
20.296 (- 268)
|
12.580 (- 241)
|
7.716 (- 27)
|
Châu Đại dương
|
1.075 (+ 15)
|
706 (+ 34)
|
369 (- 19)
|
Tổng cộng
|
120.616 (+ 1.626)
|
72.277 (+ 303)
|
48.339 (+ 1.323)
|
Châu lục
|
Tổng số
Tiểu chủng sinh |
Tiểu chủng sinh
giáo phận |
Tiểu chủng sinh
dòng tu |
Châu Phi
|
53.246 (+ 1.106)
|
47.017 (+ 1.304)
|
6.229 (- 198)
|
Châu Mỹ
|
13.897 (- 124)
|
10.111 (+ 242)
|
3.786 (- 366)
|
Châu Á
|
24.684 (- 246)
|
15.720 (- 41)
|
8.964 (- 205)
|
Châu Âu
|
10.450 (- 518)
|
6.307 (- 161)
|
4.143 (- 357)
|
Châu Đại dương
|
253 (+ 4)
|
195 (- 1)
|
58 (+ 5)
|
Tổng cộng
|
102.530 (+ 222)
|
79.350 (+ 1.343)
|
23.180 (- 1.121)
|
Châu lục
|
Số trường
MẪU GIÁO |
Số học sinh
MẪU GIÁO |
Số trường
TIỂU HỌC |
Số học sinh
TIỂU HỌC |
Số trường
TRUNG HỌC CƠ SỞ |
Số học sinh
TRUNG HỌC CƠ SỞ |
Số học sinh
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
Số
sinh viên ĐẠI HỌC |
Châu Phi
|
14.379
|
1.412.316
|
35.821
|
15.692.697
|
11.882
|
5.024.553
|
97.738
|
122.542
|
Châu Mỹ
|
17.647
|
1.410.358
|
23.699
|
6.577.069
|
11.040
|
3.746.696
|
819.734
|
2.201.628
|
Châu Á
|
13.701
|
1.899.290
|
15.628
|
6.071.936
|
10.567
|
6.115.601
|
1.237.767
|
437.676
|
Châu Âu
|
24.157
|
1.918.591
|
16.091
|
2.900.826
|
9.628
|
3.648.597
|
324.168
|
259.788
|
Châu Đại dương
|
1.598
|
79.990
|
3.172
|
696.887
|
660
|
417.529
|
14.704
|
18.050
|
Tổng cộng
|
71.482
|
6.720.545
|
94.411
|
31.939.415
|
43.777
|
18.952.976
|
2.494.111
|
3.039.684
|
Châu lục
|
Bệnh
viện |
Dưỡng
đường |
Trung tâm
chăm sóc bệnh nhân phong |
Nhà
chăm sóc người già và người khuyết tật |
Cô nhi viện
|
Trườn
Đào tạo Y tá |
Trung
Tâm tư vấn hôn nhân |
Các trường
Công giáo |
Các
cơ sở khác |
Châu Phi
|
1.284
|
5.398
|
211
|
615
|
1.435
|
2.010
|
1.722
|
3.232
|
-
|
Châu Mỹ
|
1.701
|
5.211
|
65
|
3.913
|
2.744
|
3.739
|
6.230
|
17.567
|
-
|
Châu Á
|
1.125
|
3.828
|
281
|
2.440
|
3.911
|
3.286
|
972
|
5.286
|
3
|
Châu Âu
|
1.137
|
2.557
|
6
|
8.271
|
2.321
|
2.447
|
5.819
|
14.219
|
1
|
Châu Đại dương
|
188
|
530
|
4
|
545
|
123
|
110
|
265
|
367
|
-
|
Tổng cộng
|
5.435
|
17.524
|
567
|
15.784
|
10.534
|
11.592
|
15.008
|
40.671
|
4
|
Châu lục
|
Tổng
Giáo phận |
Giáo
phận |
Đan
viện Tòng thổ |
Hạt
đại diện Tông tòa |
Hạt
Phủ Doãn tông tòa |
Vùng
truyền giáo tự lập |
Hạt
Giám quản tông tòa |
Giáo
phận Quân đội |
Tổng
số |
Châu Phi
|
91
|
387
|
-
|
20
|
4
|
1
|
-
|
3
|
506
|
Châu Mỹ
|
7
|
27
|
-
|
43
|
1
|
2
|
-
|
-
|
80
|
Châu Á
|
76
|
338
|
1
|
17
|
34
|
3
|
5
|
2
|
476
|
Châu Đại dương
|
11
|
31
|
-
|
-
|
1
|
2
|
-
|
1
|
46
|
TỔNG CỘNG
|
185
|
783
|
1
|
80
|
40
|
8
|
5
|
6
|
1108
|
Support Online
yahoo: bac@yahoo.com -- Email: thanhmai@gmail.com